Khủng bố tiếng Pháp là gì?
"khủng bố" trong tiếng Pháp là terroriser (ngoại động từ), terrorisme (danh từ).
terroriser Ngoại động từ
/tɛ.ʁɔ.ʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng bố.
- Les colonialistes ont terrorisé les révolutionnaires bọn thực dân đã khủng bố những nhà cách mạng
terrorisme Danh từ · giống đực
/tɛ.ʁɔ.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ trương khủng bố, chính sách khủng bố.
- Victime du terrorisme colonialiste nạn nhân của chính sách khủng bố của thực dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khủng bố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khủng bố tiếng Pháp là gì?
"khủng bố" trong tiếng Pháp là terroriser (ngoại động từ), terrorisme (danh từ).