terrorisme
terrorisme nghĩa là chủ trương khủng bố, chính sách khủng bố.
Nghĩa của terrorisme
Danh từ · giống đực
- Chủ trương khủng bố, chính sách khủng bố.
- Victime du terrorisme colonialistenạn nhân của chính sách khủng bố của thực dân
Dạng từ của terrorisme
Đi với mạo từ: un terrorisme · le terrorisme
| Số nhiều | terrorismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terrorism
Câu hỏi thường gặp
terrorisme nghĩa là gì?
terrorisme (danh từ) nghĩa là chủ trương khủng bố, chính sách khủng bố.
terrorisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrorisme (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁɔ.ʁism/.
terrorisme là giống đực hay giống cái?
terrorisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).