Khủng hoảng tiếng Pháp là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Pháp là crise (danh từ).
crise Danh từ · giống cái
/kʁiz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc khủng hoảng.
- Notre pays est en crise. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng.
- Nous faisons face à une crise budgétaire. Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
Khủng hoảng tiếng Pháp là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Pháp là crise (danh từ).