Kinh thánh tiếng Pháp là gì?
"kinh thánh" trong tiếng Pháp là bible (danh từ).
bible Danh từ · giống cái
/bibl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh thánh.
- Elle est chrétienne, c'est pourquoi elle lit la Bible et va à la messe chaque dimanche. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
- Il cita certains proverbes célèbres tirés de la Bible. Ông ta trích dẫn một số phương ngôn lấy từ Kinh thánh.
Câu hỏi thường gặp
Kinh thánh tiếng Pháp là gì?
"kinh thánh" trong tiếng Pháp là bible (danh từ).