Kẻ cướp tiếng Pháp là gì?
"kẻ cướp" trong tiếng Pháp là bandit (danh từ), brigand (danh từ), ravisseur (danh từ).
bandit Danh từ · giống đực
/bɑ̃.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cướp; tên phỉ.
brigand Danh từ · giống đực
/bʁi.ɡɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cướp.
ravisseur Danh từ · cả hai giống
/ʁa.vi.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ bắt cóc.
- Ravisseur d'enfants kẻ bắt cóc trẻ
voleur Danh từ · giống đực
/vɔ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ trộm cắp
- Punir sévèrement les voleurs trừng phạt nặng những kẻ trộm cắp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ cướp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ cướp tiếng Pháp là gì?
"kẻ cướp" trong tiếng Pháp là bandit (danh từ), brigand (danh từ), ravisseur (danh từ).