Làm gãy răng rắc tiếng Pháp là gì?
"làm gãy răng rắc" trong tiếng Pháp là fracasser (ngoại động từ).
fracasser Ngoại động từ
/fʁa.ka.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm gãy răng rắc, làm vỡ tan.
- Le vent fracasse les arbres gió làm cây gãy răng rắc
Câu hỏi thường gặp
Làm gãy răng rắc tiếng Pháp là gì?
"làm gãy răng rắc" trong tiếng Pháp là fracasser (ngoại động từ).