Làm sáng tỏ tiếng Pháp là gì?
"làm sáng tỏ" trong tiếng Pháp là éclairer (ngoại động từ).
éclairer Ngoại động từ
/e.klɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm sáng tỏ.
- éclairer une question làm sáng tỏ một vấn đề
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm sáng tỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- éluciderNgoại động từ · Làm sáng tỏ
- débrouillerNgoại động từ · Gỡ rối, làm sáng tỏ
- démêlerNgoại động từ · Gỡ mối, làm sáng tỏ
- édifierNgoại động từ · Làm sáng tỏ, mở mắt cho
- clartéDanh từ · Điều làm sáng tỏ
- édificationDanh từ · Sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
- élucidationDanh từ · Sự làm sáng tỏ
- débrouillementDanh từ · Sự gỡ rối, sự làm sáng tỏ
Câu hỏi thường gặp
Làm sáng tỏ tiếng Pháp là gì?
"làm sáng tỏ" trong tiếng Pháp là éclairer (ngoại động từ).