TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élucider

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ly.si.de/ giọng máy của trình duyệt

élucider nghĩa là làm sáng tỏ.

Nghĩa của élucider

Ngoại động từ

  1. Làm sáng tỏ.
    • élucider une affairelàm sáng tỏ một sự việc

Chia động từ élucider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: élucidéHiện tại phân từ: élucidant

Hiện tại présent

  • j'élucide
  • tu élucides
  • il/elle élucide
  • nous élucidons
  • vous élucidez
  • ils/elles élucident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai élucidé
  • tu as élucidé
  • il/elle a élucidé
  • nous avons élucidé
  • vous avez élucidé
  • ils/elles ont élucidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'élucidais
  • tu élucidais
  • il/elle élucidait
  • nous élucidions
  • vous élucidiez
  • ils/elles élucidaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éluciderai
  • tu élucideras
  • il/elle élucidera
  • nous éluciderons
  • vous éluciderez
  • ils/elles élucideront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éluciderais
  • tu éluciderais
  • il/elle éluciderait
  • nous éluciderions
  • vous élucideriez
  • ils/elles élucideraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'élucide
  • que tu élucides
  • qu'il/elle élucide
  • que nous élucidions
  • que vous élucidiez
  • qu'ils/elles élucident

Quá khứ đơn passé simple

  • j'élucidai
  • tu élucidas
  • il/elle élucida
  • nous élucidâmes
  • vous élucidâtes
  • ils/elles élucidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • élucide (tu)
  • élucidons (nous)
  • élucidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élucider

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ clarify, elucidate; solve, resolve

Câu hỏi thường gặp

élucider nghĩa là gì?

élucider (ngoại động từ) nghĩa là làm sáng tỏ.

élucider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élucider (giọng Pháp chuẩn): /e.ly.si.de/.

Chia động từ élucider ở thì hiện tại thế nào?

j'élucide, tu élucides, il/elle élucide, nous élucidons, vous élucidez, ils/elles élucident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.