débrouillement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
débrouillement nghĩa là sự gỡ rối.
Nghĩa của débrouillement
Danh từ · giống đực
- Sự gỡ rối.
- Débrouillement d'un écheveausự gỡ rối một cuộn chỉ
- Nghĩa bóng Sự gỡ rối, sự làm sáng tỏ.
- Débrouillement d'une affairesự gỡ rối một công việc
Dạng từ của débrouillement
Đi với mạo từ: un débrouillement · le débrouillement
Câu hỏi thường gặp
débrouillement nghĩa là gì?
débrouillement (danh từ) nghĩa là sự gỡ rối.
débrouillement là giống đực hay giống cái?
débrouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).