TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débrouillement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

débrouillement nghĩa là sự gỡ rối.

Nghĩa của débrouillement

Danh từ · giống đực

  1. Sự gỡ rối.
    • Débrouillement d'un écheveausự gỡ rối một cuộn chỉ
  2. Nghĩa bóng Sự gỡ rối, sự làm sáng tỏ.
    • Débrouillement d'une affairesự gỡ rối một công việc

Dạng từ của débrouillement

Đi với mạo từ: un débrouillement · le débrouillement

Câu hỏi thường gặp

débrouillement nghĩa là gì?

débrouillement (danh từ) nghĩa là sự gỡ rối.

débrouillement là giống đực hay giống cái?

débrouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.