Làm bực mình tiếng Pháp là gì?
"làm bực mình" trong tiếng Pháp là emmerder (ngoại động từ), embêter (ngoại động từ), déplaisant (tính từ).
emmerder Ngoại động từ
/ɑ̃.mɛʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bực mình.
embêter Ngoại động từ
/ɑ̃.bɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quấy rầy, làm bực mình, làm rầy rà.
déplaisant Tính từ
/de.plɛ.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm mất lòng, làm bực mình, làm khó chịu.
- Manières déplaisantes cung cách làm bực mình
- Homme déplaisant người khó chịu đáng ghét
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm bực mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- offusquerNgoại động từ · Làm bực mình, làm tức tối
- enquiquinerNgoại động từ · Quấy rầy, làm bực mình
- dépiterNgoại động từ · Làm bực mình
- enquiquinantTính từ · Quấy rầy, làm phiền, làm bực mình
- excédantTính từ · Làm bực tức, làm bực mình
- désolerNgoại động từ · Làm khó chịu, làm bực mình
- choquerNgoại động từ · Làm bực mình, làm khó chịu
- déplaireNội động từ · Làm mất lòng, làm phật ý, làm bực mình
- scierNgoại động từ · Quấy rầy, làm bực mình
- excéderNgoại động từ · Làm bực tức, làm bực mình
- vexantTính từ · Làm bực mình
- désolantTính từ · Khó chịu, làm bực mình
- suantTính từ · Làm bực mình
- emmiellerNgoại động từ · Quấy rầy, làm bực mình
- enquiquinementDanh từ · Sự quấy rầy, sự làm phiền, sự làm bực mình
Câu hỏi thường gặp
Làm bực mình tiếng Pháp là gì?
"làm bực mình" trong tiếng Pháp là emmerder (ngoại động từ), embêter (ngoại động từ), déplaisant (tính từ).