TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sje/ giọng máy của trình duyệt

scier nghĩa là cưa, xẻ, làm sửng sốt, chèo lùi.

Nghĩa của scier

Ngoại động từ

  1. Cưa, xẻ.
    • Scier du boiscưa gỗ, xẻ gỗ
  2. Thông tục Làm sửng sốt.
    • Cette nouvelle m'a sciétin đó làm tôi sửng sốt
  3. Thân mật, từ cũ Quấy rầy, làm bực mình.
    • scier le dosxem dos

Nội động từ

  1. Chèo lùi (để lùi thuyền hay quay thuyền).

Chia động từ scier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sciéHiện tại phân từ: sciant

Hiện tại présent

  • je scie
  • tu scies
  • il/elle scie
  • nous scions
  • vous sciez
  • ils/elles scient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai scié
  • tu as scié
  • il/elle a scié
  • nous avons scié
  • vous avez scié
  • ils/elles ont scié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sciais
  • tu sciais
  • il/elle sciait
  • nous sciions
  • vous sciiez
  • ils/elles sciaient

Tương lai đơn futur simple

  • je scierai
  • tu scieras
  • il/elle sciera
  • nous scierons
  • vous scierez
  • ils/elles scieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je scierais
  • tu scierais
  • il/elle scierait
  • nous scierions
  • vous scieriez
  • ils/elles scieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je scie
  • que tu scies
  • qu'il/elle scie
  • que nous sciions
  • que vous sciiez
  • qu'ils/elles scient

Quá khứ đơn passé simple

  • je sciai
  • tu scias
  • il/elle scia
  • nous sciâmes
  • vous sciâtes
  • ils/elles scièrent

Mệnh lệnh impératif

  • scie (tu)
  • scions (nous)
  • sciez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to saw (cut with a saw)
  • Động từ to halt or go backwards

Câu hỏi thường gặp

scier nghĩa là gì?

scier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cưa, xẻ, làm sửng sốt, chèo lùi.

scier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scier (giọng Pháp chuẩn): /sje/.

Chia động từ scier ở thì hiện tại thế nào?

je scie, tu scies, il/elle scie, nous scions, vous sciez, ils/elles scient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.