scier
scier nghĩa là cưa, xẻ, làm sửng sốt, chèo lùi.
Nghĩa của scier
Ngoại động từ
- Cưa, xẻ.
- Scier du boiscưa gỗ, xẻ gỗ
- Thông tục Làm sửng sốt.
- Cette nouvelle m'a sciétin đó làm tôi sửng sốt
- Thân mật, từ cũ Quấy rầy, làm bực mình.
- scier le dosxem dos
Nội động từ
- Chèo lùi (để lùi thuyền hay quay thuyền).
Chia động từ scier
Hiện tại présent
- je scie
- tu scies
- il/elle scie
- nous scions
- vous sciez
- ils/elles scient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai scié
- tu as scié
- il/elle a scié
- nous avons scié
- vous avez scié
- ils/elles ont scié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je sciais
- tu sciais
- il/elle sciait
- nous sciions
- vous sciiez
- ils/elles sciaient
Tương lai đơn futur simple
- je scierai
- tu scieras
- il/elle sciera
- nous scierons
- vous scierez
- ils/elles scieront
Điều kiện conditionnel présent
- je scierais
- tu scierais
- il/elle scierait
- nous scierions
- vous scieriez
- ils/elles scieraient
Giả định subjonctif présent
- que je scie
- que tu scies
- qu'il/elle scie
- que nous sciions
- que vous sciiez
- qu'ils/elles scient
Quá khứ đơn passé simple
- je sciai
- tu scias
- il/elle scia
- nous sciâmes
- vous sciâtes
- ils/elles scièrent
Mệnh lệnh impératif
- scie (tu)
- scions (nous)
- sciez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to saw (cut with a saw)
- Động từ to halt or go backwards
Câu hỏi thường gặp
scier nghĩa là gì?
scier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cưa, xẻ, làm sửng sốt, chèo lùi.
scier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scier (giọng Pháp chuẩn): /sje/.
Chia động từ scier ở thì hiện tại thế nào?
je scie, tu scies, il/elle scie, nous scions, vous sciez, ils/elles scient.