scientiste
/sjɑ̃.tist/ giọng máy của trình duyệt
scientiste nghĩa là Xem xcientisme.
Nghĩa của scientiste
Tính từ
- Xem xcientisme
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa khoa học.
Dạng từ của scientiste
| Số nhiều | scientistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scientistic
Câu hỏi thường gặp
scientiste nghĩa là gì?
scientiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem xcientisme.
scientiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scientiste (giọng Pháp chuẩn): /sjɑ̃.tist/.