scierie
danh từ giống cái (f)
/si.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
scierie nghĩa là xưởng cưa, nhà máy cưa.
Nghĩa của scierie
Danh từ · giống cái
- Xưởng cưa, nhà máy cưa.
Dạng từ của scierie
Đi với mạo từ: une scierie · la scierie
| Số nhiều | scieries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sawmill
Câu hỏi thường gặp
scierie nghĩa là gì?
scierie (danh từ) nghĩa là xưởng cưa, nhà máy cưa.
scierie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scierie (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁi/.
scierie là giống đực hay giống cái?
scierie là danh từ giống cái (dùng với une, la).