scieur
danh từ giống đực (m)
/sjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
scieur nghĩa là thợ cưa.
Nghĩa của scieur
Danh từ · giống đực
- Thợ cưa.
- scieur de longthợ xẻ
Dạng từ của scieur
Đi với mạo từ: un scieur · le scieur
| Số nhiều | scieurs |
| Giống cái | scieuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sawyer
Câu hỏi thường gặp
scieur nghĩa là gì?
scieur (danh từ) nghĩa là thợ cưa.
scieur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scieur (giọng Pháp chuẩn): /sjœʁ/.
scieur là giống đực hay giống cái?
scieur là danh từ giống đực (dùng với un, le).