scille
danh từ giống cái (f)
/sil/ giọng máy của trình duyệt
scille nghĩa là cây hành biển.
Nghĩa của scille
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hành biển.
Dạng từ của scille
Đi với mạo từ: une scille · la scille
| Số nhiều | scilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squill, any plant of the genus Scilla or species Drimia maritima
Câu hỏi thường gặp
scille nghĩa là gì?
scille (danh từ) nghĩa là cây hành biển.
scille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scille (giọng Pháp chuẩn): /sil/.
scille là giống đực hay giống cái?
scille là danh từ giống cái (dùng với une, la).