choquer
choquer nghĩa là đụng phải, va phải, làm cho thấy chướng.
Nghĩa của choquer
Ngoại động từ
- Đụng phải, va phải.
- Choquer une chaiseva phải cái ghế tựa
- Làm cho thấy chướng.
- Choquer les genslàm cho người ta thấy chướng
- Bruit qui choquent l'oreilletiếng ồn chướng tai
- Làm bực mình, làm khó chịu.
- Choquer les verreschạm cốc, nâng chén
Chia động từ choquer
Hiện tại présent
- je choque
- tu choques
- il/elle choque
- nous choquons
- vous choquez
- ils/elles choquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai choqué
- tu as choqué
- il/elle a choqué
- nous avons choqué
- vous avez choqué
- ils/elles ont choqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je choquais
- tu choquais
- il/elle choquait
- nous choquions
- vous choquiez
- ils/elles choquaient
Tương lai đơn futur simple
- je choquerai
- tu choqueras
- il/elle choquera
- nous choquerons
- vous choquerez
- ils/elles choqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je choquerais
- tu choquerais
- il/elle choquerait
- nous choquerions
- vous choqueriez
- ils/elles choqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je choque
- que tu choques
- qu'il/elle choque
- que nous choquions
- que vous choquiez
- qu'ils/elles choquent
Quá khứ đơn passé simple
- je choquai
- tu choquas
- il/elle choqua
- nous choquâmes
- vous choquâtes
- ils/elles choquèrent
Mệnh lệnh impératif
- choque (tu)
- choquons (nous)
- choquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choquer
Trái nghĩa
Họ từ của choquer
Câu ví dụ với choquer
- Ce film est vraiment putassier, il ne cherche qu'à choquer sans apporter de profondeur. Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13912211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hit, to collide; to shock (surprise, startle); to offend, to anger (especially in reflexive)
Câu hỏi thường gặp
choquer nghĩa là gì?
choquer (ngoại động từ) nghĩa là đụng phải, va phải, làm cho thấy chướng.
choquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choquer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔ.ke/.
Chia động từ choquer ở thì hiện tại thế nào?
je choque, tu choques, il/elle choque, nous choquons, vous choquez, ils/elles choquent.