TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

choquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

choquer nghĩa là đụng phải, va phải, làm cho thấy chướng.

Nghĩa của choquer

Ngoại động từ

  1. Đụng phải, va phải.
    • Choquer une chaiseva phải cái ghế tựa
  2. Làm cho thấy chướng.
    • Choquer les genslàm cho người ta thấy chướng
    • Bruit qui choquent l'oreilletiếng ồn chướng tai
  3. Làm bực mình, làm khó chịu.
    • Choquer les verreschạm cốc, nâng chén

Chia động từ choquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: choquéHiện tại phân từ: choquant

Hiện tại présent

  • je choque
  • tu choques
  • il/elle choque
  • nous choquons
  • vous choquez
  • ils/elles choquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai choqué
  • tu as choqué
  • il/elle a choqué
  • nous avons choqué
  • vous avez choqué
  • ils/elles ont choqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je choquais
  • tu choquais
  • il/elle choquait
  • nous choquions
  • vous choquiez
  • ils/elles choquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je choquerai
  • tu choqueras
  • il/elle choquera
  • nous choquerons
  • vous choquerez
  • ils/elles choqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je choquerais
  • tu choquerais
  • il/elle choquerait
  • nous choquerions
  • vous choqueriez
  • ils/elles choqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je choque
  • que tu choques
  • qu'il/elle choque
  • que nous choquions
  • que vous choquiez
  • qu'ils/elles choquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je choquai
  • tu choquas
  • il/elle choqua
  • nous choquâmes
  • vous choquâtes
  • ils/elles choquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • choque (tu)
  • choquons (nous)
  • choquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choquer

Trái nghĩa

Họ từ của choquer

Câu ví dụ với choquer

  • Ce film est vraiment putassier, il ne cherche qu'à choquer sans apporter de profondeur. Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13912211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit, to collide; to shock (surprise, startle); to offend, to anger (especially in reflexive)

Câu hỏi thường gặp

choquer nghĩa là gì?

choquer (ngoại động từ) nghĩa là đụng phải, va phải, làm cho thấy chướng.

choquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choquer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɔ.ke/.

Chia động từ choquer ở thì hiện tại thế nào?

je choque, tu choques, il/elle choque, nous choquons, vous choquez, ils/elles choquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.