TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désoler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.zɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

désoler nghĩa là làm cho đau buồn, làm cho sầu não, làm khó chịu, làm bực mình.

Nghĩa của désoler

Ngoại động từ

  1. Làm cho đau buồn, làm cho sầu não.
    • Sa mort me désolecái chết của ông ấy làm cho tôi đau buồn
  2. Làm khó chịu, làm bực mình.
    • Ce retard me désolesự chậm trễ đó làm tôi bực mình
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Tàn phá.

Chia động từ désoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désoléHiện tại phân từ: désolant

Hiện tại présent

  • je désole
  • tu désoles
  • il/elle désole
  • nous désolons
  • vous désolez
  • ils/elles désolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désolé
  • tu as désolé
  • il/elle a désolé
  • nous avons désolé
  • vous avez désolé
  • ils/elles ont désolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désolais
  • tu désolais
  • il/elle désolait
  • nous désolions
  • vous désoliez
  • ils/elles désolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je désolerai
  • tu désoleras
  • il/elle désolera
  • nous désolerons
  • vous désolerez
  • ils/elles désoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je désolerais
  • tu désolerais
  • il/elle désolerait
  • nous désolerions
  • vous désoleriez
  • ils/elles désoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je désole
  • que tu désoles
  • qu'il/elle désole
  • que nous désolions
  • que vous désoliez
  • qu'ils/elles désolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désolai
  • tu désolas
  • il/elle désola
  • nous désolâmes
  • vous désolâtes
  • ils/elles désolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • désole (tu)
  • désolons (nous)
  • désolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désoler

Trái nghĩa

Họ từ của désoler

Câu ví dụ với désoler

  • « Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. » Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.Tatoeba #453261
  • Je suis désolé. Je ne suis pas d'ici. Tôi lấy làm tiếc. Tôi là người ngoài cuộc ở đây.Tatoeba #486498
  • Non. Je suis désolé, je dois rentrer de bonne heure. Không, tôi lấy làm tiếc, tôi phải về nhà sớm.Tatoeba #11486
  • Désolé pour ça. Tôi xin lỗi việc này.Tatoeba #6630979
  • Je suis désolé de la réponse tardive. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041383
  • C'est une faute de frappe. Désolé. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389882
  • Désolé de vous faire attendre si longtemps. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8165930
  • Désolé, je ne peux pas vous accueillir. Xin lỗi tôi không thể giúp gì cho bạn được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9077345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sadden, distress; to be upset

Câu hỏi thường gặp

désoler nghĩa là gì?

désoler (ngoại động từ) nghĩa là làm cho đau buồn, làm cho sầu não, làm khó chịu, làm bực mình.

désoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désoler (giọng Pháp chuẩn): /de.zɔ.le/.

Chia động từ désoler ở thì hiện tại thế nào?

je désole, tu désoles, il/elle désole, nous désolons, vous désolez, ils/elles désolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.