Làm mẫu tiếng Pháp là gì?
"làm mẫu" trong tiếng Pháp là modèle (tính từ), spécimen (tính từ).
modèle Tính từ
/mɔ.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm mẫu.
- Echantillon modèle hàng làm mẫu
spécimen Tính từ
/spe.si.mɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm mẫu.
- Numéro spécimen d'une revue số làm mẫu của một tạp chí
Câu hỏi thường gặp
Làm mẫu tiếng Pháp là gì?
"làm mẫu" trong tiếng Pháp là modèle (tính từ), spécimen (tính từ).