Làm bận lòng tiếng Pháp là gì?
"làm bận lòng" trong tiếng Pháp là préoccuper (ngoại động từ).
préoccuper Ngoại động từ
/pʁe.ɔ.ky.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bận lòng, làm lo lắng.
- Sa santé me préoccupe sức khỏe của nó làm cho tôi lo lắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm bận lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm bận lòng tiếng Pháp là gì?
"làm bận lòng" trong tiếng Pháp là préoccuper (ngoại động từ).