Làm hư hỏng tiếng Pháp là gì?
"làm hư hỏng" trong tiếng Pháp là endommager (ngoại động từ), corrompre (ngoại động từ).
endommager Ngoại động từ
/ɑ̃.dɔ.ma.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hư hỏng, làm tổn hại.
- Endommager sa santé làm tổn hại sức khỏe
corrompre Ngoại động từ
/kɔ.ʁɔ̃pʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm hỏng, làm biến chất; làm hư hỏng.
- La chaleur corrompt la viande nóng làm hỏng thịt
- Corrompre la jeunesse làm cho thanh niên hư hỏng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm hư hỏng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- corrupteurTính từ · Làm hư hỏng
- pervertirNgoại động từ · Làm cho đồi bại, làm hư hỏng; làm hỏng
- perdreNgoại động từ · Làm hỏng, làm hư hỏng
- contaminerNgoại động từ · Ô nhiễm, làm hư hỏng
- empesterNgoại động từ · Làm hư hỏng, làm bại hoại
- débaucherNgoại động từ · Làm hư hỏng, trụy lạc hóa
- enticherNgoại động từ · Làm hỏng, làm hư hỏng
- délabrerNgoại động từ · Làm hư hỏng
- corruptionDanh từ · Sự làm hỏng, sự làm biến chất; sự làm hư hỏng; sự hỏng, sự biến chất; sự hư hỏng
- gangrèneDanh từ · Cái làm hư hỏng, cái làm bại hoại
- endommagementDanh từ · Sự làm hư hỏng, sự làm tổn hại
- pervertissementDanh từ · Sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng
Câu hỏi thường gặp
Làm hư hỏng tiếng Pháp là gì?
"làm hư hỏng" trong tiếng Pháp là endommager (ngoại động từ), corrompre (ngoại động từ).