pervertissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pervertissement nghĩa là sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng, sự đồi bại, sự hư hỏng.
Nghĩa của pervertissement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng.
- Sự đồi bại, sự hư hỏng.
- Romans pervertisseurstiểu thuyết làm hư hỏng
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Kẻ làm đồi bại, kẻ làm hư hỏng.
Dạng từ của pervertissement
Đi với mạo từ: un pervertissement · le pervertissement
Câu hỏi thường gặp
pervertissement nghĩa là gì?
pervertissement (danh từ) nghĩa là sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng, sự đồi bại, sự hư hỏng.
pervertissement là giống đực hay giống cái?
pervertissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).