TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pervertissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pervertissement nghĩa là sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng, sự đồi bại, sự hư hỏng.

Nghĩa của pervertissement

Danh từ · giống đực

  1. Văn học Sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng.
  2. Sự đồi bại, sự hư hỏng.
    • Romans pervertisseurstiểu thuyết làm hư hỏng
  3. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Kẻ làm đồi bại, kẻ làm hư hỏng.

Dạng từ của pervertissement

Đi với mạo từ: un pervertissement · le pervertissement

Câu hỏi thường gặp

pervertissement nghĩa là gì?

pervertissement (danh từ) nghĩa là sự làm đồi bại, sự làm hư hỏng, sự đồi bại, sự hư hỏng.

pervertissement là giống đực hay giống cái?

pervertissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.