TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empester

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.pɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

empester nghĩa là làm cho hôi thối, sặc mùi.

Nghĩa của empester

Ngoại động từ

  1. Làm cho hôi thối.
  2. Sặc mùi (hôi thối).
    • Il empeste le tabacnó sặc mùi thuốc lá
  3. Nghĩa bóng Làm hư hỏng, làm bại hoại.
    • Empester la sociétélàm bại hoại xã hội
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Nhiễm bệnh dịch hạch cho.

Chia động từ empester

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: empestéHiện tại phân từ: empestant

Hiện tại présent

  • j'empeste
  • tu empestes
  • il/elle empeste
  • nous empestons
  • vous empestez
  • ils/elles empestent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai empesté
  • tu as empesté
  • il/elle a empesté
  • nous avons empesté
  • vous avez empesté
  • ils/elles ont empesté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'empestais
  • tu empestais
  • il/elle empestait
  • nous empestions
  • vous empestiez
  • ils/elles empestaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'empesterai
  • tu empesteras
  • il/elle empestera
  • nous empesterons
  • vous empesterez
  • ils/elles empesteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'empesterais
  • tu empesterais
  • il/elle empesterait
  • nous empesterions
  • vous empesteriez
  • ils/elles empesteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'empeste
  • que tu empestes
  • qu'il/elle empeste
  • que nous empestions
  • que vous empestiez
  • qu'ils/elles empestent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'empestai
  • tu empestas
  • il/elle empesta
  • nous empestâmes
  • vous empestâtes
  • ils/elles empestèrent

Mệnh lệnh impératif

  • empeste (tu)
  • empestons (nous)
  • empestez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empester

Trái nghĩa

Câu ví dụ với empester

  • Son haleine empeste l'alcool. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infect with a pest or with a contagious disease; to cause to stink, to cause to reek (of); to stink, reek of

Câu hỏi thường gặp

empester nghĩa là gì?

empester (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hôi thối, sặc mùi.

empester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empester (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɛs.te/.

Chia động từ empester ở thì hiện tại thế nào?

j'empeste, tu empestes, il/elle empeste, nous empestons, vous empestez, ils/elles empestent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.