TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contaminer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ta.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

contaminer nghĩa là nhiễm bệnh cho, nhiễm bẩn, ô nhiễm, làm hư hỏng.

Nghĩa của contaminer

Ngoại động từ

  1. Nhiễm bệnh cho, nhiễm bẩn.
  2. Ô nhiễm, làm hư hỏng.
    • Contaminer les enfantslàm hư hỏng trẻ em

Chia động từ contaminer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contaminéHiện tại phân từ: contaminant

Hiện tại présent

  • je contamine
  • tu contamines
  • il/elle contamine
  • nous contaminons
  • vous contaminez
  • ils/elles contaminent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contaminé
  • tu as contaminé
  • il/elle a contaminé
  • nous avons contaminé
  • vous avez contaminé
  • ils/elles ont contaminé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contaminais
  • tu contaminais
  • il/elle contaminait
  • nous contaminions
  • vous contaminiez
  • ils/elles contaminaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contaminerai
  • tu contamineras
  • il/elle contaminera
  • nous contaminerons
  • vous contaminerez
  • ils/elles contamineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contaminerais
  • tu contaminerais
  • il/elle contaminerait
  • nous contaminerions
  • vous contamineriez
  • ils/elles contamineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contamine
  • que tu contamines
  • qu'il/elle contamine
  • que nous contaminions
  • que vous contaminiez
  • qu'ils/elles contaminent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contaminai
  • tu contaminas
  • il/elle contamina
  • nous contaminâmes
  • vous contaminâtes
  • ils/elles contaminèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contamine (tu)
  • contaminons (nous)
  • contaminez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contaminer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với contaminer

  • Ce riz est contaminé par l'arsenic. Gạo này đã bị nhiễm độc asen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11609798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contaminate

Câu hỏi thường gặp

contaminer nghĩa là gì?

contaminer (ngoại động từ) nghĩa là nhiễm bệnh cho, nhiễm bẩn, ô nhiễm, làm hư hỏng.

contaminer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contaminer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ta.mi.ne/.

Chia động từ contaminer ở thì hiện tại thế nào?

je contamine, tu contamines, il/elle contamine, nous contaminons, vous contaminez, ils/elles contaminent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.