TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guérir

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

guérir nghĩa là chữa khỏi, chữa.

Nghĩa của guérir

Ngoại động từ

  1. Chữa khỏi, chữa.
    • Guérir un maladechữa khỏi một bệnh nhân
    • Guérir une maladiechữa khỏi một bệnh
    • Guérir un enfant de sa timiditéchữa tính nhút nhát cho một em bé

Nội động từ

  1. Khỏi bệnh, khỏi.
    • Souffrance qui ne guérit pasnỗi đau không khỏi

Chia động từ guérir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guériHiện tại phân từ: guérissant

Hiện tại présent

  • je guéris
  • tu guéris
  • il/elle guérit
  • nous guérissons
  • vous guérissez
  • ils/elles guérissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guéri
  • tu as guéri
  • il/elle a guéri
  • nous avons guéri
  • vous avez guéri
  • ils/elles ont guéri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guérissais
  • tu guérissais
  • il/elle guérissait
  • nous guérissions
  • vous guérissiez
  • ils/elles guérissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guérirai
  • tu guériras
  • il/elle guérira
  • nous guérirons
  • vous guérirez
  • ils/elles guériront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guérirais
  • tu guérirais
  • il/elle guérirait
  • nous guéririons
  • vous guéririez
  • ils/elles guériraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guérisse
  • que tu guérisses
  • qu'il/elle guérisse
  • que nous guérissions
  • que vous guérissiez
  • qu'ils/elles guérissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guéris
  • tu guéris
  • il/elle guérit
  • nous guérîmes
  • vous guérîtes
  • ils/elles guérirent

Mệnh lệnh impératif

  • guéris (tu)
  • guérissons (nous)
  • guérissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guérir

Trái nghĩa

Họ từ của guérir

Câu ví dụ với guérir

  • La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies. Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.Tatoeba #3333036
  • Docteur guérissez-moi. Bác sĩ hãy cứu tôi với.Tatoeba #128929
  • Tu ne peux pas guérir un cœur brisé. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479366
  • Mieux vaut prévenir que guérir. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605860
  • Prévenir vaut mieux que guérir. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6742083
  • Ça m'a pris plus d'un mois pour guérir de mon rhume. Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #355326
  • Les mots blessent plus facilement qu'ils ne guérissent. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cure, to heal; to cure, to heal; to recover, to heal

Câu hỏi thường gặp

guérir nghĩa là gì?

guérir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chữa khỏi, chữa.

guérir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guérir (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁiʁ/.

Chia động từ guérir ở thì hiện tại thế nào?

je guéris, tu guéris, il/elle guérit, nous guérissons, vous guérissez, ils/elles guérissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.