guérir
guérir nghĩa là chữa khỏi, chữa.
Nghĩa của guérir
Ngoại động từ
- Chữa khỏi, chữa.
- Guérir un maladechữa khỏi một bệnh nhân
- Guérir une maladiechữa khỏi một bệnh
- Guérir un enfant de sa timiditéchữa tính nhút nhát cho một em bé
Nội động từ
- Khỏi bệnh, khỏi.
- Souffrance qui ne guérit pasnỗi đau không khỏi
Chia động từ guérir
Hiện tại présent
- je guéris
- tu guéris
- il/elle guérit
- nous guérissons
- vous guérissez
- ils/elles guérissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai guéri
- tu as guéri
- il/elle a guéri
- nous avons guéri
- vous avez guéri
- ils/elles ont guéri
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je guérissais
- tu guérissais
- il/elle guérissait
- nous guérissions
- vous guérissiez
- ils/elles guérissaient
Tương lai đơn futur simple
- je guérirai
- tu guériras
- il/elle guérira
- nous guérirons
- vous guérirez
- ils/elles guériront
Điều kiện conditionnel présent
- je guérirais
- tu guérirais
- il/elle guérirait
- nous guéririons
- vous guéririez
- ils/elles guériraient
Giả định subjonctif présent
- que je guérisse
- que tu guérisses
- qu'il/elle guérisse
- que nous guérissions
- que vous guérissiez
- qu'ils/elles guérissent
Quá khứ đơn passé simple
- je guéris
- tu guéris
- il/elle guérit
- nous guérîmes
- vous guérîtes
- ils/elles guérirent
Mệnh lệnh impératif
- guéris (tu)
- guérissons (nous)
- guérissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guérir
Trái nghĩa
Họ từ của guérir
Câu ví dụ với guérir
- La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies. Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.Tatoeba #3333036
- Docteur guérissez-moi. Bác sĩ hãy cứu tôi với.Tatoeba #128929
- Tu ne peux pas guérir un cœur brisé. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479366
- Mieux vaut prévenir que guérir. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605860
- Prévenir vaut mieux que guérir. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6742083
- Ça m'a pris plus d'un mois pour guérir de mon rhume. Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #355326
- Les mots blessent plus facilement qu'ils ne guérissent. Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1470960
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cure, to heal; to cure, to heal; to recover, to heal
Câu hỏi thường gặp
guérir nghĩa là gì?
guérir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chữa khỏi, chữa.
guérir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guérir (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁiʁ/.
Chia động từ guérir ở thì hiện tại thế nào?
je guéris, tu guéris, il/elle guérit, nous guérissons, vous guérissez, ils/elles guérissent.