TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détraquer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.tʁa.ke/ giọng máy của trình duyệt

détraquer nghĩa là làm hỏng máy, làm rối loạn.

Nghĩa của détraquer

Ngoại động từ

  1. Làm hỏng máy.
    • Détraquer un moteurlàm hỏng máy một động cơ
  2. Thân mật Làm rối loạn.
    • Détraquer l'espritlàm rối loạn trí óc

Chia động từ détraquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détraquéHiện tại phân từ: détraquant

Hiện tại présent

  • je détraque
  • tu détraques
  • il/elle détraque
  • nous détraquons
  • vous détraquez
  • ils/elles détraquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détraqué
  • tu as détraqué
  • il/elle a détraqué
  • nous avons détraqué
  • vous avez détraqué
  • ils/elles ont détraqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détraquais
  • tu détraquais
  • il/elle détraquait
  • nous détraquions
  • vous détraquiez
  • ils/elles détraquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détraquerai
  • tu détraqueras
  • il/elle détraquera
  • nous détraquerons
  • vous détraquerez
  • ils/elles détraqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détraquerais
  • tu détraquerais
  • il/elle détraquerait
  • nous détraquerions
  • vous détraqueriez
  • ils/elles détraqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détraque
  • que tu détraques
  • qu'il/elle détraque
  • que nous détraquions
  • que vous détraquiez
  • qu'ils/elles détraquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détraquai
  • tu détraquas
  • il/elle détraqua
  • nous détraquâmes
  • vous détraquâtes
  • ils/elles détraquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détraque (tu)
  • détraquons (nous)
  • détraquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détraquer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to upset, wreck; to unsettle

Câu hỏi thường gặp

détraquer nghĩa là gì?

détraquer (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng máy, làm rối loạn.

détraquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détraquer (giọng Pháp chuẩn): /de.tʁa.ke/.

Chia động từ détraquer ở thì hiện tại thế nào?

je détraque, tu détraques, il/elle détraque, nous détraquons, vous détraquez, ils/elles détraquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.