détraqué
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.tʁa.ke/ giọng máy của trình duyệt
détraqué nghĩa là hỏng máy.
Nghĩa của détraqué
Tính từ
- Hỏng máy.
- Moteur détraquéđộng cơ hỏng máy
- Santé détraquée(thân mật) sức khỏe ọp ẹp
- Rối loạn (cơ thể, đầu óc).
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ loạn óc.
Dạng từ của détraqué
| Số nhiều | détraqués |
| Giống cái | détraquée |
| Giống cái số nhiều | détraquées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détraqué
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ broken, broken down, busted; unsettled
Câu hỏi thường gặp
détraqué nghĩa là gì?
détraqué (tính từ, danh từ) nghĩa là hỏng máy.
détraqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détraqué (giọng Pháp chuẩn): /de.tʁa.ke/.