TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt

conte nghĩa là truyện hoang tưởng, câu chuyện bịa đặt.

Nghĩa của conte

Danh từ · giống đực

  1. Truyện hoang tưởng.
  2. Câu chuyện bịa đặt.

Dạng từ của conte

Đi với mạo từ: un conte · le conte

Số nhiềucontes

Cụm từ, thành ngữ với conte

  • conte à dormir debout — truyện kỳ quặc
  • conte bleu — truyện hoang đường
  • conte d'enfants; conte de bonnes femmes; conte de vieilles; conte de grand-mères — câu chuyện ngớ ngẩn
  • conte de fées — truyện thần tiên, truyện thần thoại

Câu ví dụ với conte

  • J'aime bien les contes de fées tchèques. Tôi thích truyện cổ tích Séc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13420173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tale; story

Câu hỏi thường gặp

conte nghĩa là gì?

conte (danh từ) nghĩa là truyện hoang tưởng, câu chuyện bịa đặt.

conte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conte (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t/.

conte là giống đực hay giống cái?

conte là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.