Làm duyên tiếng Pháp là gì?
"làm duyên" trong tiếng Pháp là coquet (tính từ), coquette (tính từ), coqueter (nội động từ).
coquet Tính từ
/kɔ.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên
- Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.
coquette Tính từ
/kɔ.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay làm đỏm, làm dáng, làm duyên
- Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.
coqueter Nội động từ
/kɔk.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm duyên, làm dáng.
- Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm duyên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm duyên tiếng Pháp là gì?
"làm duyên" trong tiếng Pháp là coquet (tính từ), coquette (tính từ), coqueter (nội động từ).