TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coqueter

/kɔk.te/ giọng máy của trình duyệt

coqueter nghĩa là làm duyên, làm dáng, ve vãn.

Nghĩa của coqueter

Nội động từ

  1. Làm duyên, làm dáng.
  2. Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ Ve vãn.
    • Ils allèrent jusqu'à coqueter avec l'anarchiehọ đến mức là ve vãn cả chủ nghĩa vô chính phủ

Chia động từ coqueter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coquetéHiện tại phân từ: coquetant

Hiện tại présent

  • je coquette
  • tu coquettes
  • il/elle coquette
  • nous coquetons
  • vous coquetez
  • ils/elles coquettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coqueté
  • tu as coqueté
  • il/elle a coqueté
  • nous avons coqueté
  • vous avez coqueté
  • ils/elles ont coqueté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coquetais
  • tu coquetais
  • il/elle coquetait
  • nous coquetions
  • vous coquetiez
  • ils/elles coquetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je coquetterai
  • tu coquetteras
  • il/elle coquettera
  • nous coquetterons
  • vous coquetterez
  • ils/elles coquetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coquetterais
  • tu coquetterais
  • il/elle coquetterait
  • nous coquetterions
  • vous coquetteriez
  • ils/elles coquetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coquette
  • que tu coquettes
  • qu'il/elle coquette
  • que nous coquetions
  • que vous coquetiez
  • qu'ils/elles coquettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coquetai
  • tu coquetas
  • il/elle coqueta
  • nous coquetâmes
  • vous coquetâtes
  • ils/elles coquetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coquette (tu)
  • coquetons (nous)
  • coquetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với coqueter

  • Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.Tatoeba #488625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flirt; to coquet

Câu hỏi thường gặp

coqueter nghĩa là gì?

coqueter (nội động từ) nghĩa là làm duyên, làm dáng, ve vãn.

coqueter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coqueter (giọng Pháp chuẩn): /kɔk.te/.

Chia động từ coqueter ở thì hiện tại thế nào?

je coquette, tu coquettes, il/elle coquette, nous coquetons, vous coquetez, ils/elles coquettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.