minauderie
danh từ giống cái (f)
/mi.no.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
minauderie nghĩa là sự làm duyên, điệu bộ làm duyên.
Nghĩa của minauderie
Danh từ · giống cái
- Sự làm duyên.
- Số nhiều Điệu bộ làm duyên.
Dạng từ của minauderie
Đi với mạo từ: une minauderie · la minauderie
| Số nhiều | minauderies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affectation
Câu hỏi thường gặp
minauderie nghĩa là gì?
minauderie (danh từ) nghĩa là sự làm duyên, điệu bộ làm duyên.
minauderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minauderie (giọng Pháp chuẩn): /mi.no.dʁi/.
minauderie là giống đực hay giống cái?
minauderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).