Làm sửng sốt tiếng Pháp là gì?
"làm sửng sốt" trong tiếng Pháp là surprenant (tính từ).
surprenant Tính từ
/syʁ.pʁə.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt; kỳ dị.
- Nouvelle surprenante tin làm ngạc nhiên
- Progrès surprenants tiến bộ kỳ dị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm sửng sốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- éberluerNgoại động từ · Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
- soufflerNgoại động từ · Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
- stupéfiantTính từ · Làm sửng sốt, làm kinh ngạc
- scierNgoại động từ · Làm sửng sốt
- suffoquerNgoại động từ · Làm sửng sốt
- stupéfierNgoại động từ · Làm sửng sốt, làm kinh ngạc
- terrassantTính từ · Làm cho ngã ngửa ra, làm sửng sốt
Câu hỏi thường gặp
Làm sửng sốt tiếng Pháp là gì?
"làm sửng sốt" trong tiếng Pháp là surprenant (tính từ).