Lần tiếng Pháp là gì?
"lần" trong tiếng Pháp là fois (danh từ).
fois Danh từ · giống cái
/fwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần, lượt, phen.
- Une fois par mois. Mỗi tháng một lần.
- Combien de fois par semaine prenez-vous un bain ? Anh tắm bao nhiêu lần mỗi tuần?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lần tiếng Pháp là gì?
"lần" trong tiếng Pháp là fois (danh từ).