TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

Lưỡng tính tiếng Pháp là gì?

"lưỡng tính" trong tiếng Pháp là hermaphrodite (tính từ), androgyne (tính từ), amphotère (tính từ).

hermaphrodite Tính từ

/ɛʁ.ma.fʁɔ.dit/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡng tính.

  • Fleur hermaphrodite hoa lưỡng tính
  • Animal hermaphrodite động vật lưỡng tính

Xem đầy đủ từ "hermaphrodite": giống, cách chia, thành ngữ →

androgyne Tính từ

/ɑ̃.dʁɔ.ʒin/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai tính (cụm hoa); lưỡng tính (hoa; động vật).

Xem đầy đủ từ "androgyne": giống, cách chia, thành ngữ →

amphotère Tính từ

/ɑ̃.fɔ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡng tính.

Xem đầy đủ từ "amphotère": giống, cách chia, thành ngữ →

bissexué Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡng tính.

Xem đầy đủ từ "bissexué": giống, cách chia, thành ngữ →

bissexuel Tính từ

/bisɛksyɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về lưỡng tính.

Xem đầy đủ từ "bissexuel": giống, cách chia, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưỡng tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lưỡng tính tiếng Pháp là gì?

"lưỡng tính" trong tiếng Pháp là hermaphrodite (tính từ), androgyne (tính từ), amphotère (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.