TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bissexuel

/bisɛksyɛl/ giọng máy của trình duyệt

bissexuel nghĩa là Thuộc về lưỡng tính.

Nghĩa của bissexuel

Tính từ

  1. Thuộc về lưỡng tính.

Câu hỏi thường gặp

bissexuel nghĩa là gì?

bissexuel (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưỡng tính.

bissexuel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bissexuel (giọng Pháp chuẩn): /bisɛksyɛl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.