androgyne
/ɑ̃.dʁɔ.ʒin/ giọng máy của trình duyệt
androgyne nghĩa là hai tính, lưỡng tính, nam dạng nữ.
Nghĩa của androgyne
Tính từ
- Sinh vật học Hai tính (cụm hoa); lưỡng tính (hoa; động vật).
Danh từ · giống đực
- Y học Nam dạng nữ.
Dạng từ của androgyne
| Số nhiều | androgynes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ androgynous
- Danh từ androgyne, androgynous person; androgyne, androgynous plant
Câu hỏi thường gặp
androgyne nghĩa là gì?
androgyne (tính từ, danh từ) nghĩa là hai tính, lưỡng tính, nam dạng nữ.
androgyne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của androgyne (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dʁɔ.ʒin/.