Lòng đỏ tiếng Pháp là gì?
"lòng đỏ" trong tiếng Pháp là jaune d'œuf (danh từ), jaune (danh từ).
jaune d'œuf Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng đỏ, tròng đỏ.
jaune Danh từ
/ʒon/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng đỏ (trứng) (cũng jaune d'oeuf).
- J'adore les jaunes d’œufs. Tôi thích lòng đỏ trứng.
- être peint en jaune bị vợ cắm sừng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng đỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng đỏ tiếng Pháp là gì?
"lòng đỏ" trong tiếng Pháp là jaune d'œuf (danh từ), jaune (danh từ).