Lõm tiếng Pháp là gì?
"lõm" trong tiếng Pháp là concave (tính từ), cave (tính từ).
concave Tính từ
/kɔ̃.kav/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lõm.
- Miroir concave gương lõm
cave Tính từ
/kav/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lõm, hõm.
- Joues caves má hõm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lõm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lõm tiếng Pháp là gì?
"lõm" trong tiếng Pháp là concave (tính từ), cave (tính từ).