Lư hương tiếng Pháp là gì?
"lư hương" trong tiếng Pháp là encensoir (danh từ).
encensoir Danh từ · giống đực
/ɑ̃.sɑ̃.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình xông hương.
- donner des coups d'encensoir; manier l'encensoir (thân mật) nịnh hót quá mức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lư hương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lư hương tiếng Pháp là gì?
"lư hương" trong tiếng Pháp là encensoir (danh từ).