cassolette
danh từ giống cái (f)
/ka.sɔ.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
cassolette nghĩa là lư hương.
Nghĩa của cassolette
Danh từ · giống cái
- Lư hương.
Dạng từ của cassolette
Đi với mạo từ: une cassolette · la cassolette
| Số nhiều | cassolettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassolette
Câu hỏi thường gặp
cassolette nghĩa là gì?
cassolette (danh từ) nghĩa là lư hương.
cassolette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassolette (giọng Pháp chuẩn): /ka.sɔ.lɛt/.
cassolette là giống đực hay giống cái?
cassolette là danh từ giống cái (dùng với une, la).