encensoir
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.sɑ̃.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
encensoir nghĩa là bình xông hương.
Nghĩa của encensoir
Danh từ · giống đực
- Bình xông hương.
- donner des coups d'encensoir; manier l'encensoir(thân mật) nịnh hót quá mức
Dạng từ của encensoir
Đi với mạo từ: un encensoir · l'encensoir
| Số nhiều | encensoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ censer
Câu hỏi thường gặp
encensoir nghĩa là gì?
encensoir (danh từ) nghĩa là bình xông hương.
encensoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encensoir (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɑ̃.swaʁ/.
encensoir là giống đực hay giống cái?
encensoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).