Lưu huỳnh tiếng Pháp là gì?
"lưu huỳnh" trong tiếng Pháp là soufre (danh từ).
soufre Danh từ · giống đực
/sufʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưu huỳnh.
- jaune soufre màu vàng lưu huỳnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu huỳnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưu huỳnh tiếng Pháp là gì?
"lưu huỳnh" trong tiếng Pháp là soufre (danh từ).