soufre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sufʁ/ giọng máy của trình duyệt
soufre nghĩa là lưu huỳnh.
Nghĩa của soufre
Danh từ · giống đực
- Hóa học Lưu huỳnh.
- jaune soufremàu vàng lưu huỳnh
Dạng từ của soufre
Đi với mạo từ: un soufre · le soufre
| Số nhiều | soufres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sulfur
Câu hỏi thường gặp
soufre nghĩa là gì?
soufre (danh từ) nghĩa là lưu huỳnh.
soufre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soufre (giọng Pháp chuẩn): /sufʁ/.
soufre là giống đực hay giống cái?
soufre là danh từ giống đực (dùng với un, le).