soufrage
danh từ giống đực (m)
/su.fʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
soufrage nghĩa là sự tẩm lưu huỳnh.
Nghĩa của soufrage
Danh từ · giống đực
- Sự tẩm lưu huỳnh.
- Soufrage des allumettessự tẩm lưu huỳnh diêm
- Nông nghiệp sự phun bột lưu huỳnh.
- Soufrage de la vignesự phun bột lưu huỳnh vào cây nho
- Ngành dệt Sự xông lưu huỳnh (cho trắng).
Dạng từ của soufrage
Đi với mạo từ: un soufrage · le soufrage
Câu hỏi thường gặp
soufrage nghĩa là gì?
soufrage (danh từ) nghĩa là sự tẩm lưu huỳnh.
soufrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soufrage (giọng Pháp chuẩn): /su.fʁaʒ/.
soufrage là giống đực hay giống cái?
soufrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).