soufisme
danh từ giống đực (m)
/sufism/ giọng máy của trình duyệt
soufisme nghĩa là giáo lý khổ hạnh.
Nghĩa của soufisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Giáo lý khổ hạnh (đạo Hồi).
Dạng từ của soufisme
Đi với mạo từ: un soufisme · le soufisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sufism
Câu hỏi thường gặp
soufisme nghĩa là gì?
soufisme (danh từ) nghĩa là giáo lý khổ hạnh.
soufisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soufisme (giọng Pháp chuẩn): /sufism/.
soufisme là giống đực hay giống cái?
soufisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).