Lôi cuốn tiếng Pháp là gì?
"lôi cuốn" trong tiếng Pháp là attirer (ngoại động từ).
attirer Ngoại động từ
/a.ti.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lôi cuốn.
- Attirer l'attention lôi cuốn sự chú ý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lôi cuốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- attrayantTính từ · Hấp dẫn, lôi cuốn
- captiverNgoại động từ · Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút
- captivantTính từ · Lôi cuốn, hấp dẫn
- affriolantTính từ · Hấp dẫn, lôi cuốn
- affriolerNgoại động từ · Nhử, hấp dẫn, lôi cuốn
- piquantTính từ · Lôi cuốn, sắc sảo
- traînerNgoại động từ · Lôi kéo, lôi cuốn
- entraînerNgoại động từ · Lôi cuốn
- irrésistibleTính từ · Lôi cuốn, quyến rũ
- appâter
- prenantTính từ · Lôi cuốn, hấp dẫn
- magnétiserNgoại động từ · Thôi miên; quyến rũ, lôi cuốn
- charmeDanh từ · Sự làm cho mê say, sự lôi cuốn, sự quyến rũ
- magnétismeDanh từ · Sự quyến rũ, sự lôi cuốn
- magnétisationDanh từ · Sự thôi miên; sự quyến rũ, sự lôi cuốn
Câu hỏi thường gặp
Lôi cuốn tiếng Pháp là gì?
"lôi cuốn" trong tiếng Pháp là attirer (ngoại động từ).