TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

captiver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kap.ti.ve/ giọng máy của trình duyệt

captiver nghĩa là lôi cuốn, hấp dẫn, cầm tù.

Nghĩa của captiver

Ngoại động từ

  1. Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút.
    • Captiver l'attentionthu hút sự chú ý
    • captiver les cœurslôi cuốn lòng người
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cầm tù.

Chia động từ captiver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: captivéHiện tại phân từ: captivant

Hiện tại présent

  • je captive
  • tu captives
  • il/elle captive
  • nous captivons
  • vous captivez
  • ils/elles captivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai captivé
  • tu as captivé
  • il/elle a captivé
  • nous avons captivé
  • vous avez captivé
  • ils/elles ont captivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je captivais
  • tu captivais
  • il/elle captivait
  • nous captivions
  • vous captiviez
  • ils/elles captivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je captiverai
  • tu captiveras
  • il/elle captivera
  • nous captiverons
  • vous captiverez
  • ils/elles captiveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je captiverais
  • tu captiverais
  • il/elle captiverait
  • nous captiverions
  • vous captiveriez
  • ils/elles captiveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je captive
  • que tu captives
  • qu'il/elle captive
  • que nous captivions
  • que vous captiviez
  • qu'ils/elles captivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je captivai
  • tu captivas
  • il/elle captiva
  • nous captivâmes
  • vous captivâtes
  • ils/elles captivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • captive (tu)
  • captivons (nous)
  • captivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với captiver

  • Ç'a été un livre captivant ! Đó là một cuốn sách thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14021320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to engross; to captivate (to engage completely)

Câu hỏi thường gặp

captiver nghĩa là gì?

captiver (ngoại động từ) nghĩa là lôi cuốn, hấp dẫn, cầm tù.

captiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của captiver (giọng Pháp chuẩn): /kap.ti.ve/.

Chia động từ captiver ở thì hiện tại thế nào?

je captive, tu captives, il/elle captive, nous captivons, vous captivez, ils/elles captivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.