captivité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kap.ti.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
captivité nghĩa là sự cầm tù.
Nghĩa của captivité
Danh từ · giống cái
- Sự cầm tù; tình trạng cầm tù binh
- Sinh vật học Tình trạng bị bắt về nuôi (động vật hoang dại)
Dạng từ của captivité
Đi với mạo từ: une captivité · la captivité
| Số nhiều | captivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ captivity
Câu hỏi thường gặp
captivité nghĩa là gì?
captivité (danh từ) nghĩa là sự cầm tù.
captivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captivité (giọng Pháp chuẩn): /kap.ti.vi.te/.
captivité là giống đực hay giống cái?
captivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).