TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

magnétiser

/ma.ɲe.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt

magnétiser nghĩa là từ hóa, thôi miên, quyến rũ.

Nghĩa của magnétiser

Ngoại động từ

  1. Từ hóa.
  2. Thôi miên; quyến rũ, lôi cuốn.
    • Orateur qui magnétise la foulediễn giả lôi cuốn quần chúng

Chia động từ magnétiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: magnétiséHiện tại phân từ: magnétisant

Hiện tại présent

  • je magnétise
  • tu magnétises
  • il/elle magnétise
  • nous magnétisons
  • vous magnétisez
  • ils/elles magnétisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai magnétisé
  • tu as magnétisé
  • il/elle a magnétisé
  • nous avons magnétisé
  • vous avez magnétisé
  • ils/elles ont magnétisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je magnétisais
  • tu magnétisais
  • il/elle magnétisait
  • nous magnétisions
  • vous magnétisiez
  • ils/elles magnétisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je magnétiserai
  • tu magnétiseras
  • il/elle magnétisera
  • nous magnétiserons
  • vous magnétiserez
  • ils/elles magnétiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je magnétiserais
  • tu magnétiserais
  • il/elle magnétiserait
  • nous magnétiserions
  • vous magnétiseriez
  • ils/elles magnétiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je magnétise
  • que tu magnétises
  • qu'il/elle magnétise
  • que nous magnétisions
  • que vous magnétisiez
  • qu'ils/elles magnétisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je magnétisai
  • tu magnétisas
  • il/elle magnétisa
  • nous magnétisâmes
  • vous magnétisâtes
  • ils/elles magnétisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • magnétise (tu)
  • magnétisons (nous)
  • magnétisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to magnetise (UK), to magnetize (US)

Câu hỏi thường gặp

magnétiser nghĩa là gì?

magnétiser (ngoại động từ) nghĩa là từ hóa, thôi miên, quyến rũ.

magnétiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnétiser (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.ti.ze/.

Chia động từ magnétiser ở thì hiện tại thế nào?

je magnétise, tu magnétises, il/elle magnétise, nous magnétisons, vous magnétisez, ils/elles magnétisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.