Lướt qua tiếng Pháp là gì?
"lướt qua" trong tiếng Pháp là frôler (ngoại động từ).
frôler Ngoại động từ
/fʁo.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lướt qua, sượt qua.
- La voiture a frôlé le trottoir chiếc xe sượt qua vỉa hè
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lướt qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- rasantTính từ · Lướt qua, sượt qua, là là
- frôleurTính từ · Lướt qua, sượt qua
- passerNội động từ · Lướt qua; quên đi, tha thứ
- glisserNội động từ · Lướt, lướt qua
- raserNgoại động từ · Đi sát, lướt qua, sượt qua, là là
- lécherNgoại động từ · Lướt qua, sượt qua
- effleurerNgoại động từ · Lướt qua, vuốt nhẹ
- friserNgoại động từ · Lướt qua
- effleurementDanh từ · Sự lướt qua, sự vuốt nhẹ
Câu hỏi thường gặp
Lướt qua tiếng Pháp là gì?
"lướt qua" trong tiếng Pháp là frôler (ngoại động từ).