TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ze/ giọng máy của trình duyệt

raser nghĩa là cạo nhẵn, cạo trọc, xén tuyết.

Nghĩa của raser

Ngoại động từ

  1. Cạo nhẵn, cạo trọc.
    • Raser la barbecạo nhẵn râu
    • Raser un condamnécạo trọc một người bị án
  2. Ngành dệt Xén tuyết (ở dạ, nhung...).
  3. Chặt (cây) sát đất; phá trụi, san bằng (ngôi nhà...).
  4. Gạt ngọn.
    • Raser une mesure à grainsgạt ngọn đấu hạt
  5. Đặt (đường ray...) ngay trên mặt đất.
  6. Đi sát, lướt qua, sượt qua, là là.
    • Véhicule qui rase un piétonxe đi sát khách bộ hành
    • Avion qui rase le solmáy bay bay là là trên mặt đất
  7. Thân mật Quấy rầy; làm cho chán ngấy.

Chia động từ raser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raséHiện tại phân từ: rasant

Hiện tại présent

  • je rase
  • tu rases
  • il/elle rase
  • nous rasons
  • vous rasez
  • ils/elles rasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rasé
  • tu as rasé
  • il/elle a rasé
  • nous avons rasé
  • vous avez rasé
  • ils/elles ont rasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rasais
  • tu rasais
  • il/elle rasait
  • nous rasions
  • vous rasiez
  • ils/elles rasaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raserai
  • tu raseras
  • il/elle rasera
  • nous raserons
  • vous raserez
  • ils/elles raseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raserais
  • tu raserais
  • il/elle raserait
  • nous raserions
  • vous raseriez
  • ils/elles raseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rase
  • que tu rases
  • qu'il/elle rase
  • que nous rasions
  • que vous rasiez
  • qu'ils/elles rasent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rasai
  • tu rasas
  • il/elle rasa
  • nous rasâmes
  • vous rasâtes
  • ils/elles rasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rase (tu)
  • rasons (nous)
  • rasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của raser

Câu ví dụ với raser

  • Je me suis rasé. Tôi đã cạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave; to brush, lightly touch; to raze (level to the ground); to bore someone

Câu hỏi thường gặp

raser nghĩa là gì?

raser (ngoại động từ) nghĩa là cạo nhẵn, cạo trọc, xén tuyết.

raser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raser (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ze/.

Chia động từ raser ở thì hiện tại thế nào?

je rase, tu rases, il/elle rase, nous rasons, vous rasez, ils/elles rasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.